*

Bạn đang xem: Ý nghĩa của tên thiên ân

Bộ 24 十 thập <1, 3> 千千 thiênqiān(Danh) Nghìn, mười trăm là một nghìn.(Danh) Họ Thiên.(Tính) Rất mực, nhiều. ◎Như: thiên nan 千難 khó rất mực. ◇Đạo Đức tởm 道德經: Thiên lí đưa ra hành, thủy ư túc hạ 千里之行, 始於足下 (Chương 64) Đi ngàn dặm, bắt đầu từ một bước chân.1. <一刻千金> tốt nhất khắc thiên kim 2. <一笑千金> duy nhất tiếu thiên kim 3. <一字千金> tuyệt nhất tự thiên kim 4. <三千世界> tam thiên nhân loại 5. <三千大千世界> tam thiên đại thiên trái đất 6. <千古> thiên cổ 7. <千戶> thiên hộ 8. <千金> thiên kim 9. <千里> mở hàng 10. <千山萬水> thiên tô vạn thủy 11. <千載> thiên cài 12. <千載一時> thiên mua nhất thì 13. <千秋> thiên thu 14. <千歲> thiên tuế 15. <百折千回> bách chiết thiên hồi
千 gồm 3 nét, cỗ thập: số mười(24)天 gồm 4 nét, cỗ đại: to lớn(37)仟 gồm 5 nét, bộ nhân: người(9)扦 có 6 nét, bộ thủ: tay(64)阡 gồm 6 nét, bộ phụ: gò đất, gò đất(170)芊 gồm 7 nét, bộ thảo: cỏ(140)迁 tất cả 7 nét, bộ sước: chợt bước đi chợt ngừng lại(162)扁 có 9 nét, cỗ hộ: cửa ngõ một cánh(63)扇 tất cả 10 nét, bộ hộ: cửa ngõ một cánh(63)埏 gồm 10 nét, bộ thổ: đất(32)偏 bao gồm 11 nét, bộ nhân: người(9)搧 tất cả 13 nét, bộ thủ: tay(64)篇 có 15 nét, bộ trúc: tre trúc(118)遷 bao gồm 16 nét, cỗ sước: chợt bước tiến chợt ngừng lại(162)膻 gồm 17 nét, bộ nhục: thịt(130)靝 có 18 nét, cỗ thanh: color xanh(174)羶 tất cả 19 nét, bộ dương: con dê(123)韆 có 24 nét, cỗ cách: da thú; cụ đổi, cải cách(177)

Xem thêm: Top 5 Loài Chim Đắt Nhất Thế Giới, Giá 35 Tỷ, Còn Có Cả Vệ Sĩ Riêng

Bộ 61 心 vai trung phong <6, 10> 恩恩 ânēn(Danh) Ơn. ◎Như: đại ân đại đức 大恩大德 ơn to đức lớn.(Danh) Tình ái. ◎Như: ân tình 恩情 tình yêu, ân ái 恩愛 tình ái.(Tính) Có ơn đức. ◎Như: cứu mệnh ân nhân 救命恩人 người đã có công giúp mang đến khỏi chết.(Tính) Đặc biệt ban phát nhân dịp quốc gia cử hành khánh lễ nào đó. ◎Như: ân chiếu 恩詔, ân khoa 恩科.1. <割恩> cat ân 2. <孤恩> cô ân 3. <恩人> ân nhân 4. <恩兒> ân nhi 5. <恩典> ân điển 6. <恩化> ân hóa 7. <恩命> ân mệnh 8. <恩家> ân gia 9. <恩寵> ân sủng 10. <恩師> ân sư 11. <恩廕> ân ấm 12. <恩德> ân nghĩa 13. <恩怨> oán 14. <恩情> đậc ân 15. <恩惠> ân tình 16. <恩愛> ân ái 17. <恩施> ân thi 18. <恩格爾> ân bí quyết nhĩ 19. <恩榮> ân vinh 20. <恩波> ân tía 21. <恩澤> ân trạch 22. <恩科> ân khoa 23. <恩義> đậc ân 24. <恩詔> ân chiếu 25. <恩賜> ân tứ 26. <恩赦> đặc xá 27. <恩遇> ân ngộ 28. <恩餉> ân hướng 29. <愛恩> ân ái 30. <感恩> cảm ân 31. <拜恩> bái ân 32. <顧復之恩> cầm phục bỏ ra ân 33. <大恩> đại ân
恩 tất cả 10 nét, cỗ tâm: quả tim, vai trung phong trí, tấm lòng(61)殷 tất cả 10 nét, bộ thù: binh khí dài(79)慇 có 14 nét, bộ tâm: trái tim, trung khu trí, tấm lòng(61)