danh sách khách mời running man | Xem bói hắt xì hơi theo giờ, 12 cung hoàng đạo, bói bài Tarot là gì, Cách làm tỏi đen, giá sữa vinamilk 2016, Tiểu sử danh hài Trấn Thành, Tiểu sử Hari Won, boi hat xi hoi

11 cấu trúc câu đảo ngữ thông dụng trong tiếng anh

11 cấu trúc câu đảo ngữ thông dụng trong tiếng anh chính xác nhất

Một số cấu trúc câu đảo ngữ với câu điều kiện, trạng từ phủ định, đảo ngữ với only, với cụm từ có No… thông dụng trong tiếng anh (more…)

Công thức so sánh hơn và hơn nhất trong tiếng anh

Công thức so sánh hơn và hơn nhất trong tiếng anh

Công thức so sánh tính từ và trạng từ với các dạng so sánh hơn, so sánh hơn nhất kèm bài tập so sánh hơn và so sánh nhất có đáp án đầy đủ và chính xác nhất.

Cấu trúc so sánh hơn và so sánh hơn nhất trong tiếng anh

Công thức so sánh hơn với tính từ và trạng từ

* So sánh hơn với tính từ ngắn và trạng từ ngắn:

Cấu trúc:      

  • S1 + S-adj + er/ S-adv- er + than + S2 + Axiliary V
  • S1 + S-adj + er/ S-adv- er + than + O/ N/ Pronoun

Trong đó:

  • S-adj-er: là tính từ ngắn thêm đuôi “er”
  • S-adv-er: là trạng từ ngắn thêm đuôi “er”
  • S1: Chủ ngữ 1 (Đối tượng được so sánh)
  • S2: Chủ ngữ 2 (Đối tượng dùng để so sánh với đối tượng 1)
  • Axiliary V: trợ động từ
  • (object): tân ngữ
  • N (noun): danh từ
  • Pronoun: đại từ

Ví dụ:

– This book is thicker than that one. (Cuốn sách này dày hơn cuốn sách kia.)

– They work harder than I do. = They work harder than me. (Họ làm việc chăm chỉ hơn tôi.)

Công thức so sánh hơn và hơn nhất trong tiếng anh

* So sánh hơn với tính từ dài và trạng từ dài:

Cấu trúc:

  • S1 + more + L-adj/ L-adv + than + S2 + Axiliary V
  • S1 + more + L-adj/ L-adv + than + O/ N/ Pronoun

Trong đó:       L-adj: tính từ dài

L-adv: trạng từ dài

Ví dụ:

– He is more intelligent than I am. = He is more intelligent than me. (Anh ấy thông minh hơn tôi.)

– My friend did the test more carefully than I did. = My friend did the test more carefully than me. (Bạn tôi làm bài kiểm tra cẩn thận hơn tôi.)

Cấu trúc so sánh hơn nhất đối với tính từ và trạng từ.

* So sánh hơn nhất  đối với tính từ ngắn và trạng từ ngắn:

Cấu trúc:                  

S + V + the + S-adj-est/ S-adv-est

Ví dụ:

– It is the darkest time in my life. (Đó là khoảng thời gian tăm tối nhất trong cuộc đời tôi.)

– He runs the fastest in my class. (Anh ấy chạy nhanh nhất lớp tôi.)

* So sánh hơn nhất đối với tính từ dài và trạng từ dài:

Cấu trúc:

                        S + V + the + most + L-adj/ L-adv

Ví dụ:

– She is the most beautiful girl I’ve ever met. (Cô ấy là cô gái xinh nhất mà tôi từng gặp.)

– He drives the most carelessly among us. (Anh ấy ấy lái xe ẩu nhất trong số chúng tôi.)

Một số điều cần lưu ý khi sử dụng công thức so sánh hơn và so sánh hơn nhất trong tiếng anh

+ Một số tính từ có 2 âm tiết nhưng có tận cùng là “y, le, ow, er” khi sử dụng ở so sánh hơn hay so sánh hơn nhất nó áp dụng cấu trúc so sánh hơn của tính từ ngắn.

                     Tính từ           So sánh hơn              So sánh hơn nhất

Happy            -> happier                  -> the happiest

Simple            -> simpler                  -> the simplest

Narrow           -> narrower               -> the narrowest

Clever             -> cleverer                 -> the cleverest

Ví dụ:

– Now they are happier than they were before. (Bây giờ họ hạnh phúc hơn trước kia.)

Ta thấy “happy” là một tính từ có 2 âm tiết nhưng khi sử dụng so sánh hơn, ta sử dụng cấu trúc so sánh hơn của tính từ ngắn.

+ Một số tính từ và trạng từ biến đổi đặc biệt khi sử dụng so sánh hơn và so sánh hơn nhất.

      Tính từ/Trạng từ           So sánh hơn                          So sánh hơn nhất

Good/well                  -> better                                 -> the best

Bad/ badly                 -> worse                                 -> the worst

Much/ many              -> more                                  -> the most

a little/ little              -> less                                     -> the least

far                               -> farther/ further                 -> the farthest/ furthest

Bài tập so sánh hơn và so sánh hơn nhất có đáp án

Bài 1: Viết dạng so sánh hơn và so sánh hơn nhất của các tính từ và trạng từ sau:

Tính từ/ Trạng từ So sánh hơn So sánh hơn nhất
1. beautiful
2. hot
3. crazy
4. slowly
5. few
6. little
7. bad
8. good
9. attractive
10. big

Bài 2: Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.

1. She is ……. singer I’ve ever met.

A. worse B. bad C. the worst D. badly

2. Mary is ……. responsible as Peter.

A. more B. the most C. much D. as

3. It is ……. in the city than it is in the country.

A. noisily B. more noisier C. noisier D. noisy

4. She sings ……….. among the singers I have known.

A. the most beautiful B. the more beautiful

C. the most beautifully D. the more beautifully

5. She is ……. student in my class.

A. most hard-working B. more hard-working

C. the most hard-working D. as hard-working

6. The English test was ……. than I thought it would be.

A. the easier B. more easy C. easiest D. easier

7. English is thought to be ……. than Math.

A. harder B. the more hard C. hardest D. the hardest

8. Jupiter is ……. planet in the solar system.

A. the biggest B. the bigger C. bigger D. biggest

9. She runs …… in my class.

A. the slowest B. the most slow C. the slowly D. the most slowly

10. My house is ……. hers.

A. cheap than B. cheaper C. more cheap than D. cheaper than

11. Her office is ……. away than mine.

A. father B . more far C. farther D. farer

12. Tom is ……. than David.

A. handsome B. the more handsome

C. more handsome D. the most handsome

13. He did the test ……….. I did.

A. as bad as B. badder than C. more badly than D. worse than

14. A boat is ……. than a plane.

A. slower B. slowest C. more slow D. more slower

15. My new sofa is ……. than the old one.

A. more comfortable B. comfortably

C. more comfortabler D. comfortable

16. My sister dances ……….. than me.

A. gooder B. weller C. better D. more good

17. My bedroom is ……. room in my house.

A. tidier than B. the tidiest

C. the most tidy D. more tidier

18. This road is ……. than that road.

A. narrower B. narrow C. the most narrow D. more narrower

19. He drives ……. his brother.

A. more careful than B. more carefully

C. more carefully than D. as careful as

20. It was ……. day of the year.

A. the colder B. the coldest C. coldest D. colder

 

Bài 3: Điền vào chỗ trống dạng so sánh đúng của từ trong ngoặc.

  1. He is (clever) ……………………. student in my group.
    2. She can’t stay (long) …………………….than 30 minutes.
    3. It’s (good) ……………………. holiday I’ve had.
    4. Well, the place looks (clean) …………………….now.
    5. The red shirt is better but it’s (expensive) ……………………. than the white one.
    6. I’ll try to finish the job (quick).…………………….
    7. Being a firefighter is (dangerous) ……………………. than being a builder.
    8. Lan sings ( sweet ) ………………..than Hoa
    9. This is (exciting) ……………………. film I’ve ever seen.
    10. He runs ( fast )………………….of all.
    11. My Tam is one of (popular) ……………………. singers in my country.
    12. Which planet is (close) ……………………. to the Sun?
    13. Carol sings as (beautiful) …………………….as Mary, but Cindy sings the (beautiful) …………………….
    14. The weather this summer is even (hot) ……………………. than last summer.
    15. Your accent is ( bad ) …………………..than mine.
    16. Hot dogs are (good) …………………….than hamburgers.
    17. They live in a (big) ……………………. house, but Fred lives in a (big) ……………………. one.
    18. French is considered to be (difficult) …………………….than English, but Chinese is the (difficult)  …………………….language.
    19. It’s the (large)……………………. company in the country.

Đáp án bài tập

Bài 1:

Tính từ/ Trạng từ So sánh hơn So sánh hơn nhất
1. beautifully beautifully the most beautifully
2. hot hotter the hottest
3. crazy crazier the craziest
4. slowly more slowly the most slowly
5. few fewer the fewest
6. little less the least
7. bad worse the worst
8. good better the best
9. attractive more attractive the most attractive
10. big bigger the biggest

Bài 2:

  1. C                 2. D                 3. C                 4. C                 5. C
  2. D                 7. A                 8. A                 9. D                 10. D
  3. C               12. C               13. D               14. A               15. A
  4. C               17. B               18. A               19. C               20. B

Bài 3:

  1. the cleverest
    2. longer
    3. the best
    4. cleaner
    5. more expensive
    6. more quickly
    7. more dangerous
    8. more sweetly
    9. the most exciting
    10. the fastest
    11. the most popular
    12. the closest
    13. beautifully – most beautifully
    14. hotter
    15. worse
    16. better
    17. big – bigger
    18. more difficult – the most difficult
    19. largest

Tu khoa:

  • cấu trúc so sánh hơn nhất trong tiếng anh
  • so sánh hơn kém trong tiếng anh
  • bài tập so sánh hơn và so sánh nhất
  • so sánh bằng tiếng anh
  • so sánh hơn nhất của bad
  • so sánh hơn với trạng từ
  • so sánh hơn của tính từ
  • bài tập so sánh hơn lớp 7

Phân biệt cách dùng thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn

Phân biệt cách dùng thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn

So sánh sự khác nhau về cấu trúc, cách sử dụng và cách nhận biết  thì quá khứ đơn và thì quá khứ tiếp diễn trong tiếng anh đầy đủ và chính xác nhất.  (more…)

Học từ vựng tiếng anh chủ đề education

Học từ vựng tiếng anh chủ đề education

Từ vựng tiếng anh chủ đề giáo dục education về các loại cơ sở giáo dục, trường trung học phổ thông, đại học…thông dụng nhất trong tiếng anh giao tiếp. (more…)

Cấu trúc và cách sử dụng the same trong tiếng anh

Cấu trúc và cách sử dụng the same trong tiếng anh

Vị trí, cách sử dụng và cấu trúc the same trong tiếng anh kèm bài tập sử dụng the same có đáp án đầy đủ và chính xác nhất. (more…)

Cách dùng thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn trong tiếng anh kèm bài tập

Cách dùng thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn trong tiếng anh kèm bài tập

Công thức, cách dùng, dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn trong tiếng anh kèm bài tập thì HTĐ và HTTD có đáp án hay nhất.
(more…)

Cách tự học ielts cho người mới bắt đầu

HỌc từ vựng cơ bản, ngữ pháp, cách viết câu, kỹ năng nghe, nói và chia sẻ bộ tài liệu tự học IELTS tại nhà dành hay hất, hữu ích nhất hiện nay. (more…)

Chương trình đào tạo Kỹ năng bán hàng chuyên nghiệp

Chương trình đào tạo Kỹ năng bán hàng chuyên nghiệp

Chương trình đào tạo Kỹ năng bán hàng chuyên nghiệp: Trang bị những kiến thức và kỹ năng căn bản nhất mà một người bán hàng chuyên nghiệp cần phải có, để từ đó biết cách bán hàng thành công, biết cách quản lý khách hàng, chăm sóc khách hàng và phát triển khách hàng mới. Hoạt động bán hàng là công việc vô cùng quan trọng mà kết quả của nó là sự sống còn của doanh nghiệp. Vì vậy, việc phát triển kỹ năng và hiệu quả của hoạt động bán hàng luôn là điều trăn trở của cả nhân viên bán hàng và quản lý doanh nghiệp.

(more…)

Những nguyên tắc vàng về kỹ năng giao tiếp ứng xử nơi công sở

Những nguyên tắc vàng về kỹ năng giao tiếp ứng xử nơi công sở

Những nguyên tắc vàng về kỹ năng giao tiếp ứng xử nơi công sở. Một ngày bạn làm việc 8h tại công sở, bạn thường xuyên tiếp xúc với nhà lãnh đạo, đồng nghiệp và các khách hàng… Giao tiếp ứng xử với họ nơi công sở như thế nào để đạt được hiệu quả cao nhất và thể hiện nét văn hóa trong ứng xử đang là boăn khoăn của không ít “dân công sở”. Academy.vn xin chia sẻ với bạn 10 nguyên tắc “vàng” trong ứng xử công sở giúp bạn thành công.

(more…)

Bí quyết nâng cao kỹ năng đọc tiếng Anh

Bí quyết nâng cao kỹ năng đọc tiếng Anh

Luyện kỹ năng đọc tiếng Anh là phần không thể thiếu khi học tiếng Anh. Chỉ cần nâng cao được kỹ năng này bạn sẽ đa dạng vốn từ vựng và hiểu sâu ngữ pháp. (more…)